góc đa diện

- d. X. Đa diện.


phần không gian giới hạn bởi một mặt nón có đường tựa là một đa giác đơn (x. Mặt nón; Đa giác). Đỉnh của mặt nón là đỉnh của GĐD. Các tia nối đỉnh của GĐD với các đỉnh của đa giác tựa gọi là các cạnh của GĐD. Hai cạnh đi qua hai đỉnh liên tiếp của đa giác tựa gọi là hai cạnh kề nhau. Góc tạo bởi hai cạnh kề nhau gọi là một mặt của GĐD. Nếu đa giác tựa là lồi thì GĐD gọi là lồi. Tổng các mặt của một GĐD lồi luôn bé hơn 360o.


nd. Hình tạo thành bởi một số mặt phẳng có một điểm chung và cắt nhau lần lượt theo một số đường thẳng.

góc đa diện

Lĩnh vực: toán & tin
 POLYDRAL ANGLE
 polyhedral angle
  • tiết diện của một góc đa diện: section of a polyhedral angle